E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paragraph”

300 câu thật có từ paragraph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paragraph nghĩa là đoạn văn. paragraph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paragraph

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng paragraph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concluding paragraph105 lần
preceding paragraph173 lần
newspaper paragraph206 lần
paragraph summary59 lần
introductory paragraph41 lần
foregoing paragraph41 lần
following paragraph467 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paragraph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paragraph trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ paragraph hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paragraph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paragraph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paragraph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paragraph: Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.