E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lean”

473 câu thật có từ lean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lean nghĩa là nạc. lean là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to incline or bend from a vertical position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lean

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng lean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lean forward7.614 lần
lean back8.478 lần
lean over10.811 lần
lean heavily815 lần
lean toward1.010 lần
stood lean1.741 lần
lean towards1.291 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lean trong kho câu?
Kho câu có 473 câu có từ lean hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lean: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.