Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “lean”

473 câu thật có từ lean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lean nghĩa là nạc. lean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking excess flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For ourselves, we lean to the view that she will do more.

    Từ trong câu: lean, view, ourselves

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will do better leaning toward the "apple" pronunciation.

    Từ trong câu: lean, better, toward, apple, pronunciation

    «Greek Language/Vowels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29363 (bản sửa đổi 2655303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He leans forward, rubbing his hands, and smiling upon Campbell, ‘How will that do, Mr. Campbell, for a flyer?’

    Từ trong câu: flyer, lean, forward, rub, hand, smile, mr

    William Dean Howells, The Garotters. Nguồn: Project Gutenberg #3237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means that lean people will burn off their calories faster than heavy set people.

    Từ trong câu: calorie, mean, lean, people, burn, off, fast, heavy

    «Fundamentals of Human Nutrition/Energy expenditure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366125 (bản sửa đổi 4351850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A longer one they will lean over and prop up, raising it towards the perpendicular as they advance.

    Từ trong câu: prop, long, lean, up, raise, toward, advance

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.

    “Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.

    Từ trong câu: otter, shut, eye, lean, back, see, nothing, answer

    H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll stroll out and put Phoebe in the lean-to and gape around some in a natural sort of way myself.

    Từ trong câu: gape, out, put, lean, around, natural, sort, way

    James A. Braden, The Trail of the Seneca. Nguồn: Project Gutenberg #42032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you land you will naturally have to lean inwards to compensate for the outward throw.

    Từ trong câu: outward, compensate, land, naturally, lean, throw

    Vivian Caulfeild, How To Ski and How Not To. Nguồn: Project Gutenberg #46067. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will, father," said Paul earnestly, and his lips quivered as his father leaned affectionately on his shoulder.

    Từ trong câu: affectionately, father, lip, quiver, lean, shoulder

    Mabel Quiller-Couch, Paul the Courageous. Nguồn: Project Gutenberg #26087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I also will go forth on my quest; what I want is but the price of a little cow and a lean pig.

    Từ trong câu: quest, go, forth, want, price, little, cow, lean

    Anonymous, Breton Legends Translated from the French. Nguồn: Project Gutenberg #41681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lean trong kho câu?
Kho câu có 473 câu có từ lean hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lean: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.