Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lean”
473 câu thật có từ lean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lean nghĩa là nạc. lean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking excess flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lean
"Cleaning up?" the tall, lean man asked as he entered the little hall room.
Từ trong câu: lean, hall, clean, tall, up, man, ask, enter
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every boy leans his head upon his hands, so that he can manage to take a little sleep when the teacher is not looking.
Từ trong câu: lean, teacher, manage, sleep, every, boy, head, hand
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A good weather-tight, open lean-to must be built with a separate one as dressing-room for the ladies.
Từ trong câu: tight, good, weather, open, lean, build, separate, dress
Francis Hopkinson Smith, Enoch Crane. Nguồn: Project Gutenberg #73453. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lean trong kho câu?
- Kho câu có 473 câu có từ lean hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lean: Quá khứ đơn (144 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.