Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kind”

4.634 câu thật có từ kind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kind nghĩa là loại. kind là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a tender and considerate and helpful nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kind

Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)

Từ hay đi cùng kind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kind hearted5.728 lần
different kind5.969 lần
various kind3.424 lần
every kind6.143 lần
kind enough3.753 lần
kind of thing3.711 lần
kind friend2.023 lần
kind heart2.251 lần
kind word1.762 lần
kind words1.844 lần
kind friends1.407 lần
another kind2.125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kind trong kho câu?
Kho câu có 4.634 câu có từ kind hoặc các dạng của từ, trích từ 2.593 tác phẩm và tài liệu. 93 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.487 câu, rồi Bậc B2 với 816 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kind: Câu phủ định (695 câu), Quá khứ đơn (591 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (369 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.