Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairy”

174 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairy

Danh sách câu dẫn chứng (73 câu)

  • The painting shows the hairy vulva of a woman, lying down, spreading her legs.

    Từ trong câu: hairy, paint, show, woman, lie, down, spread, leg

    «L'Origine du monde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130180 (bản sửa đổi 10950910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name "pubescens" means "hairy," which refers to the hairy stems of the plant.

    Từ trong câu: hairy, name, mean, refer, stem, plant

    «Acacia pubescens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263632 (bản sửa đổi 10822373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Would they stop short at the hairy cuticle, or would they attack the brain?

    Từ trong câu: hairy, stop, short, attack, brain

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fennec fox has hairy feet that protect it from the hot sand.

    Từ trong câu: hairy, fox, foot, protect, hot, sand

    «Fennec fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210903 (bản sửa đổi 10051810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And he hugged the horse again, and kissed both his big hairy cheeks.

    Từ trong câu: hairy, horse, again, kiss, big, cheek

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite his hairy and bestial appearance, Rick was a very nice and well-mannered person.

    Từ trong câu: hairy, despite, appearance, nice, well, manner, person

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296230 (bản sửa đổi 3675512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tarantulas are a group of "hairy" and often very large spiders belonging to the family Theraphosidae.

    Từ trong câu: hairy, group, often, large, spider, belong, family

    «Tarantula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101288 (bản sửa đổi 9981904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bumblebees are extremely hairy, and that also is a defence against birds.

    Từ trong câu: hairy, extremely, defence, bird

    «Bumblebee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184531 (bản sửa đổi 10992534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The caterpillars are hairy with areas of blue, white, black and orange.

    Từ trong câu: hairy, area, blue, white, black, orange

    «Horticulture/Malacosoma americanum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110316 (bản sửa đổi 4532823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gumshoe appears and promptly arrests you after mistaking you for Hairy Butz.

    Từ trong câu: hairy, appear, promptly, arrest, mistake

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429036 (bản sửa đổi 3929701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bill and feet of an old goose are red and hairy.

    Từ trong câu: hairy, bill, foot, old, goose, red

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the legs are fine jointed, slightly hairy, and each tipped with two hooks or claws."

    Từ trong câu: hairy, leg, fine, joint, slightly, tip, hook

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She used the cut hair in her A Hairy Tale exjhibit.

    Từ trong câu: hairy, use, cut, hair, tale

    «Naoko Wowsugi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989842 (bản sửa đổi 10939495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sat there on his white horse, with the peasants crowding round with their solemn, hairy faces.

    Từ trong câu: hairy, sit, white, horse, peasant, crowd, round, face

    Warwick Deeping, The King Behind the King. Nguồn: Project Gutenberg #48115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jack declared that he saw tears running down her hairy cheeks.

    Từ trong câu: hairy, declare, saw, tear, run, down, cheek

    Garrett Putman Serviss, A Columbus of Space. Nguồn: Project Gutenberg #8673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wingless females of this species look like hairy ants.

    Từ trong câu: hairy, female, species, look, like, ant

    «Cow killer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=572948 (bản sửa đổi 9076695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lee has a box containing something with long, hairy legs.

    Từ trong câu: hairy, box, contain, something, long, leg

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lee Jordan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87538 (bản sửa đổi 4673229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More aggressive self-defence measures are taken by hairy caterpillars.

    Từ trong câu: hairy, aggressive, self, defence, measure, take

    «Horticulture/Caterpillars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101810 (bản sửa đổi 3585348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The head is glossy black, and, like the body, hairy.

    Từ trong câu: hairy, head, black, like, body

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name rambutan is a word that means "hairy".

    Từ trong câu: hairy, name, word, mean

    «Rambutan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45801 (bản sửa đổi 10991523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some lady beetles are very small, black and hairy.

    Từ trong câu: hairy, lady, small, black

    «Lady beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48437 (bản sửa đổi 10855496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Microdon adults are very hairy and look like bees.

    Từ trong câu: hairy, adult, look, like, bee

    «Microdon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60463 (bản sửa đổi 8695794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hairy leukoplakia, often found in HIV carriers, is due to Epstein-Barr virus infection and responds to antiviral therapy.

    Từ trong câu: hairy, often, find, hiv, carrier, due, virus, infection

    «Internal Medicine/Oral Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461014 (bản sửa đổi 4321689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The leaves are small, thick, firm, and hairy, typical of desert foliage which must husband the scant water supply.

    Từ trong câu: hairy, leave, small, thick, firm, typical, desert, husband

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Muzzle entirely hairy. and just above the nostrils.

    Từ trong câu: hairy, entirely, above, nostril

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blubbered lips, the hairy breath on them.

    Từ trong câu: hairy, lip, breath

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96585 (bản sửa đổi 1216418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bottom of leaf hairy, one nut per husk.

    Từ trong câu: hairy, bottom, leaf, nut, per

    «Virginia Native Tree Leaf Identification Project/Allegheny Chinkapin/Workspace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227890 (bản sửa đổi 2224792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At the same time he stretched out his hairy hands, which were furnished with claws like those of an eagle.

    Từ trong câu: hairy, time, stretch, out, hand, furnish, like, eagle

    Wilhelm Wägner, Epics and Romances of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #46923. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cape or fat-tailed sheep is a leggy, active animal, with a hairy skin, bred solely for the butcher.

    Từ trong câu: hairy, butcher, fat, tail, sheep, active, animal, skin

    Louis [Editor] Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 8 (of 8) South Africa and Its Future. Nguồn: Project Gutenberg #47449. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And here she was, gently questioning twenty-year-old hairy-eyed phone-phreaks over the deeper ethical implications of their behavior.

    Từ trong câu: hairy, gently, question, twenty, year, old, eye, phone

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hairy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hairy scalp33 lần
hairy paw32 lần
hairy caterpillar18 lần
hairy woodpecker15 lần
hairy bulborb10 lần
hairy spiders17 lần
hairy paws22 lần
hairy caterpillars11 lần
hairy breas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.