Câu tiếng Anh có từ “hairy”
173 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They can easily catch and eat hairy house spiders, mosquitoes, and other insects.
Từ trong câu: hairy, easily, catch, eat, house, spider, mosquito, insect
«Daddy long-legs spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46988 (bản sửa đổi 10467206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The small branches can be smooth or hairy.
Từ trong câu: hairy, small, branch, smooth
«Acacia pravissima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279231 (bản sửa đổi 11015611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was trembling, too; the children could see his big hairy hands shake from side to side, “with quite extra-sized trembles,” to use the subsequent words of Peter.
Từ trong câu: subsequent, hairy, child, see, big, hand, shake, side
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew something of the ferocity of these wild, hairy men, and his one desire was to put as many miles between himself and them as he possibly could.
Từ trong câu: ferocity, know, something, wild, hairy, man, desire, put
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The upper side of A. rubrums leaf is light green and the underside is whitish and can be either glaucous or hairy.
Mặt trên của lá A. rubrums có màu xanh nhạt, mặt dưới màu trắng và có thể có màu xám hoặc có lông.
Từ trong câu: leaf, upper, side, light, green, either, hairy
«Horticulture/Acer rubrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142116 (bản sửa đổi 4418785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then he caught me and kissed me—the disgusting brute—I can still feel his nasty hairy face just there—as if he’d any right to, after what he’d said!”
Từ trong câu: disgusting, nasty, disgust, catch, kiss, still, feel, hairy
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You would not wonder that I defend him,” said the girl, “could you have seen him as I saw him, battling in my behalf with that huge hairy brute.
Từ trong câu: behalf, defend, wonder, girl, see, saw, battle, huge
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hairy scalp | 33 lần |
| hairy paw | 32 lần |
| hairy caterpillar | 18 lần |
| hairy woodpecker | 15 lần |
| hairy bulborb | 10 lần |
| hairy spiders | 17 lần |
| hairy paws | 22 lần |
| hairy caterpillars | 11 lần |
| hairy breas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.