Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairy”

174 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the former the spikes number two or three, and are longer than the leaves; and the outer glume is hairy, with a single nerve.

    Từ trong câu: hairy, former, number, long, leave, outer, single, nerve

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fruit is round; is larger than a child’s head; weighs three or four pounds, and is rough and hairy on the outside.

    Từ trong câu: weigh, hairy, fruit, round, large, head, four, pound

    Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, he and his people, as I was later to know, were far less hairy than we, though we, in turn, were equally less hairy than the Tree People.

    Từ trong câu: equally, fact, people, late, know, far, less, hairy

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hairy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hairy scalp33 lần
hairy paw32 lần
hairy caterpillar18 lần
hairy woodpecker15 lần
hairy bulborb10 lần
hairy spiders17 lần
hairy paws22 lần
hairy caterpillars11 lần
hairy breas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.