Câu tiếng Anh có từ “hairy”
174 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A hairy lady-bug like creature, but it never flies.
Từ trong câu: hairy, lady, bug, like, creature, never, fly
«Pikmin franchise strategy guide/Piklopedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465687 (bản sửa đổi 4452777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a matter of pride with us to be not very hairy.
Từ trong câu: pride, matter, hairy
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Awns fine, up to ½ in. long, kneed at and twisted below the middle, not hairy.
Từ trong câu: twist, twisted, hairy, knee, fine, up, long, below
A. F. Broun, Flora of the Sudan. Nguồn: Project Gutenberg #75659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should I not serve him, buffoon with a hairy snout?”
Từ trong câu: buffoon, serve, hairy
Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hadn’t known that this great, hairy, primeval man had any such nobility of character stowed away inside him.
Từ trong câu: primeval, nobility, hairy, character, inside, know, great, man
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So why not get a liner job, my hairy false prophet?"
Từ trong câu: liner, get, job, hairy, false, prophet
R. S. Warren Bell, Jim Mortimer. Nguồn: Project Gutenberg #55590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not hairy, like most of the larvae of the last family; and, unlike these, it changes to a chrysalis in a silken cocoon.
Từ trong câu: unlike, change, last, like, hairy, cocoon, chrysalis, family
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is clear, however, that he exists in this country, and that he is not the hairy, gorilla-like variety, which is never seen out of Africa or the East."
Từ trong câu: variety, clear, however, exist, country, hairy, gorilla, like
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You would not wonder that I defend him,” said the girl, “could you have seen him as I saw him, battling in my behalf with that huge hairy brute.
Từ trong câu: behalf, defend, wonder, girl, see, saw, battle, huge
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hairy scalp | 33 lần |
| hairy paw | 32 lần |
| hairy caterpillar | 18 lần |
| hairy woodpecker | 15 lần |
| hairy bulborb | 10 lần |
| hairy spiders | 17 lần |
| hairy paws | 22 lần |
| hairy caterpillars | 11 lần |
| hairy breas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.