Câu tiếng Anh có từ “hairy”
174 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairy
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The name "pubescens" means "hairy," which refers to the hairy stems of the plant.
Từ trong câu: hairy, name, mean, refer, stem, plant
«Acacia pubescens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263632 (bản sửa đổi 10822373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bees are extremely hairy, and carry tiny electric charges which attract the pollen onto their bodies.
Từ trong câu: hairy, bee, extremely, carry, tiny, electric, charge, attract
«Pollination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38118 (bản sửa đổi 10898415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaves are small, thick, firm, and hairy, typical of desert foliage which must husband the scant water supply.
Từ trong câu: hairy, leave, small, thick, firm, typical, desert, husband
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have small eyes and a short, hairy tail which they use to feel around tunnels when they walk backwards.
Từ trong câu: hairy, small, eye, short, tail, use, feel, around
«Pocket gopher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61598 (bản sửa đổi 10887141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the same time he stretched out his hairy hands, which were furnished with claws like those of an eagle.
Từ trong câu: hairy, time, stretch, out, hand, furnish, like, eagle
Wilhelm Wägner, Epics and Romances of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #46923. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hairy boy searched for that stone and wandered far away from the big bowlder beside which his camp fire burned.
Từ trong câu: hairy, boy, search, stone, wander, far, away, big
Irving Crump, Og: Son of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #61061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was clad in a woman’s chemise, which allowed his hairy breast and his bare arms, bristling with gray hair, to be seen.
Từ trong câu: hairy, allow, breast, bare, arm, gray, hair, see
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He stands before me again, his bluff hairy face irradiating with a joyful love and pride, for which I can find no description.
Từ trong câu: hairy, stand, again, face, love, pride, find, description
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She must presently be tired out in the heavy snow, which balls itself like a fatal clog clinging to the under part of her hairy feet."
Từ trong câu: hairy, tire, out, heavy, snow, ball, itself, like
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is clear, however, that he exists in this country, and that he is not the hairy, gorilla-like variety, which is never seen out of Africa or the East."
Từ trong câu: variety, clear, however, exist, country, hairy, gorilla, like
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, as one, the males rushed headlong upon the thing which their terrific blows had reduced to a mass of hairy pulp.
Từ trong câu: thing, male, terrific, rush, blow, reduce, hairy, mass
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hairy scalp | 33 lần |
| hairy paw | 32 lần |
| hairy caterpillar | 18 lần |
| hairy woodpecker | 15 lần |
| hairy bulborb | 10 lần |
| hairy spiders | 17 lần |
| hairy paws | 22 lần |
| hairy caterpillars | 11 lần |
| hairy breas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.