Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairy”

174 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This, I was told, had belonged to the "little men of the woods," hairy dwarfs, a few of whom inhabit the depths of the forest, and kill their game with blow-pipes.

    Từ trong câu: hairy, tell, belong, little, man, wood, dwarf, inhabit

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was hairy as a monkey, lousy, barefoot, and had lost interest in everything."

    Từ trong câu: lousy, hairy, monkey, lose, interest, everything

    Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These fellers had great hairy whiskers that made them look as if they had run all to head like a seed onion.

    Những người này có bộ râu rậm rạp khiến họ trông như thể chạy thẳng vào đầu giống như một củ hành vậy.

    Từ trong câu: onion, hairy, great, make, look, run, head, like

    Ann S. Stephens, High life in New York. Nguồn: Project Gutenberg #39645. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lapham pounded with his great hairy fist on the envelope he had been addressing.

    Từ trong câu: envelope, pound, address, hairy, great

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Past us swept the pursued and the pursuers, nor did the hairy ones accord us more than a passing glance until the arena had been emptied of its former occupants.

    Từ trong câu: empty, occupant, past, sweep, pursue, hairy, one, accord

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had thought at first that they were all of common stature and costume, with the evident exception of the hairy Gogol.

    Từ trong câu: evident, exception, think, first, common, costume, hairy

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, as one, the males rushed headlong upon the thing which their terrific blows had reduced to a mass of hairy pulp.

    Từ trong câu: thing, male, terrific, rush, blow, reduce, hairy, mass

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hairy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hairy scalp33 lần
hairy paw32 lần
hairy caterpillar18 lần
hairy woodpecker15 lần
hairy bulborb10 lần
hairy spiders17 lần
hairy paws22 lần
hairy caterpillars11 lần
hairy breas8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.