E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fierce”

284 câu thật có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fierce nghĩa là khốc liệt. fierce là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fierce

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng fierce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fierce struggle526 lần
fierce growl147 lần
fierce passions168 lần
fierce yell126 lần
fierce conflict159 lần
fierce battle340 lần
fierce glare122 lần
fierce anger208 lần
fierce oath137 lần
fierce heat199 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fierce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fierce trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fierce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fierce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fierce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fierce: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.