Câu tiếng Anh có từ “fierce”
284 câu thật có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fierce nghĩa là khốc liệt. fierce là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fierce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Her stories focus on her self-sacrifice, strong will, and fierce anger.
Từ trong câu: fierce, story, focus, self, sacrifice, strong, anger
«Chhinnamasta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073577 (bản sửa đổi 10221000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'I will make you prove it, however,' was the fierce rejoinder; 'reach me hither that Bible.'
Từ trong câu: prove, fierce, make, however, reach
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From such angry epithets and fierce denunciation, the reader will be prepared to find very little argument in Mr. Jefferson Davis' second letter.
Từ trong câu: denunciation, angry, fierce, reader, prepare, find, little, argument
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Old Elsie is a fierce old kite, with strong beak and long claws, and will not let the poor girl have any good of her youth.
Từ trong câu: beak, kite, old, fierce, strong, long, let, poor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Silence, you old jade!" cried the fierce soldier in a suppressed tone, "you will alarm the whole convent.
Từ trong câu: jade, silence, old, cry, fierce, soldier, suppress, tone
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why will I what?" he said, facing suddenly toward her, and looking down with a fierce, scornful determination.
Từ trong câu: scornful, face, suddenly, toward, look, down, fierce, determination
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boss cow, when overcome, seems to brood over her disgrace, and day after day will meet her rival in fierce combat.
Từ trong câu: brood, boss, cow, overcome, seem, disgrace, day, meet
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fierce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fierce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fierce trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fierce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fierce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fierce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fierce: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.