Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “emphasize”

349 câu thật có từ emphasize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emphasize nghĩa là nhấn mạnh. emphasize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to stress, single out as important. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng emphasize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • emphasize the importance427 lần
  • emphasize the role105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphasize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphasize trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ emphasize hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emphasize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphasize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphasize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphasize: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.