E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curious”

607 câu thật có từ curious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curious nghĩa là tò mò. curious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curious

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng curious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curious coincidence405 lần
curious mixture359 lần
curious sensation304 lần
curious circumstance323 lần
curious to observe330 lần
curious fact930 lần
curious glances219 lần
curious thing1.282 lần
curious to learn363 lần
curious contrast204 lần
curious spectacle179 lần
curious expression377 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curious trong kho câu?
Kho câu có 607 câu có từ curious hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.