E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constantly”

572 câu thật có từ constantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constantly nghĩa là liên tục. constantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constantly

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng constantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constantly changing454 lần
constantly increasing467 lần
constantly recurring233 lần
constantly employed295 lần
constantly occurring97 lần
kept constantly576 lần
constantly evolving87 lần
constantly renewed119 lần
constantly exposed136 lần
constantly reminded119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constantly trong kho câu?
Kho câu có 572 câu có từ constantly hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constantly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.