Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “constantly”

531 câu thật có từ constantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constantly nghĩa là liên tục. constantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The end product is constantly changing, and third parties can publish their own texts or even change them.

    Từ trong câu: constantly, end, product, change, third, party, publish, text

    «Wikinews Shorts: June 27, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72697 (bản sửa đổi 4831408). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Autumn brings change and just like the characters in the film, change is constantly driving the story forward.

    Từ trong câu: autumn, bring, change, like, character, film, constantly, drive

    «Fantastic Mr. Fox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301632 (bản sửa đổi 2712569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In other words, companies can still use creativity and create value, but should not constantly create more and more new products.

    Từ trong câu: creativity, word, company, still, use, create, value, constantly

    «Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng constantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • constantly changing454 lần
  • constantly increasing467 lần
  • constantly recurring233 lần
  • constantly employed295 lần
  • constantly occurring97 lần
  • kept constantly576 lần
  • constantly evolving87 lần
  • constantly renewed119 lần
  • constantly exposed136 lần
  • constantly reminded119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constantly trong kho câu?
Kho câu có 531 câu có từ constantly hoặc các dạng của từ, trích từ 471 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constantly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.