E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cease”

623 câu thật có từ cease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cease nghĩa là chấm dứt. cease là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cease

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng cease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cease to exist1.516 lần
cease speaking1.959 lần
cease firing633 lần
cease to beat597 lần
cease altogether643 lần
cease to flow427 lần
cease rowing297 lần
suddenly cease1.027 lần
rain cease495 lần
firing cease314 lần
music cease541 lần
cease from troubling228 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cease trong kho câu?
Kho câu có 623 câu có từ cease hoặc các dạng của từ, trích từ 517 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 235 câu, rồi Bậc C1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cease: Câu phủ định (109 câu), Quá khứ đơn (106 câu), Quá khứ hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.