Câu tiếng Anh có từ “cease”
628 câu thật có từ cease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cease nghĩa là chấm dứt. cease là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cease
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When fully grown, it ceases to eat, and begins to wander about in search of a convenient spot for the coming event.
Từ trong câu: convenient, wander, fully, grow, cease, eat, begin, search
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the clock struck six in the morning the orders were given to fire, and the Prince ceased to exist.
Từ trong câu: clock, strike, six, morning, order, give, fire, prince
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cease trong kho câu?
- Kho câu có 628 câu có từ cease hoặc các dạng của từ, trích từ 520 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 238 câu, rồi Bậc C1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cease: Câu phủ định (112 câu), Quá khứ đơn (108 câu), Quá khứ hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.