Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “business”

3.558 câu thật có từ business hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: business nghĩa là kinh doanh. business là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ business

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng business

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
important business2.251 lần
whole business2.546 lần
business matters1.116 lần
serious business939 lần
bad business1.189 lần
urgent business632 lần
piece of business842 lần
matter of business1.300 lần
doing business898 lần
private business706 lần
matters of business660 lần
business affairs616 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ business

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ business trong kho câu?
Kho câu có 3.558 câu có từ business hoặc các dạng của từ, trích từ 1.992 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ business xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ business gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.082 câu, rồi Bậc B1 với 727 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ business?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ business: Quá khứ đơn (468 câu), Câu phủ định (422 câu), can và could (224 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.