Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breeze”

328 câu thật có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breeze nghĩa là gió nhẹ. breeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a slight wind (usually refreshing). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breeze

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng breeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breeze blowing613 lần
fresh breeze1.594 lần
gentle breeze1.122 lần
breeze blew560 lần
cool breeze726 lần
stiff breeze482 lần
breeze freshened271 lần
sea breeze1.860 lần
refreshing breeze230 lần
freshening breeze191 lần
westerly breeze198 lần
breeze sprang391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeze trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeze: Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.