E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breeze”

293 câu thật có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breeze nghĩa là gió nhẹ. breeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a slight wind (usually refreshing). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breeze

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The breezes blew gently, and carried perfumes, as tranquilizing as they were sweet.

    Từ trong câu: tranquilize, breeze, blow, gently, carry, perfume, sweet

    Peter Landreth, Legends of Lancashire. Nguồn: Project Gutenberg #51177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tall and haughty man stood erect in the breeze and listened.

    Từ trong câu: haughty, erect, breeze, tall, man, stand, listen

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fresh breezes of the uplands, and the rapturous thought of approaching freedom, filled her with transport.

    Từ trong câu: rapturous, fresh, breeze, think, approach, freedom, fill, transport

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, The Odd Volume; Or, Book of Variety. Nguồn: Project Gutenberg #44739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pure breezes sweep along the valley through the mountain rifts, and the mountains serve as barriers to ward off heavy gales and destructive tempests.

    Từ trong câu: rift, pure, breeze, sweep, valley, mountain, serve, barrier

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The fresh western breeze that came with her,” he said, filled him with nostalgia.

    Từ trong câu: nostalgia, fresh, western, breeze, come, fill

    Robert J. Casey, Give the man room. Nguồn: Project Gutenberg #74349. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All around was open loneliness and black solitude, over which a stiff breeze blew.

    Từ trong câu: black, blow, loneliness, solitude, stiff, around, breeze, open

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the anchor was hoisted and away they went before a nine-knot breeze.

    Từ trong câu: hoist, anchor, away, go, nine, knot, breeze

    Edward Stratemeyer, The Young Oarsmen of Lakeview. Nguồn: Project Gutenberg #50201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gradually they yielded to the blandishments of the new life and drifted pleasantly before the breezes of luxury.

    Từ trong câu: blandishment, gradually, yield, new, life, drift, pleasantly, breeze

    Charles Neville Buck, Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #17141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng breeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breeze blowing613 lần
fresh breeze1.594 lần
gentle breeze1.122 lần
breeze blew560 lần
cool breeze726 lần
stiff breeze482 lần
breeze freshened271 lần
sea breeze1.860 lần
refreshing breeze230 lần
freshening breeze191 lần
westerly breeze198 lần
breeze sprang391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeze trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeze: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.