Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breeze”

336 câu thật có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breeze nghĩa là gió nhẹ. breeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a slight wind (usually refreshing). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breeze

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There's a breeze, and it will be cooler.

    Từ trong câu: breeze, cooler

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The breezes will bring fern seeds and plant them, or rather sow them in such fashion as no human being can do.

    Từ trong câu: breeze, bring, seed, plant, rather, fashion, human

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this light breeze, it will take them at least three days to reach the coast and, after that, it does not matter.

    Từ trong câu: breeze, light, take, least, day, reach, coast, matter

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I will not rhapsodize to one who thinks no more of a sea-breeze every afternoon than of dessert after dinner.

    Từ trong câu: dessert, think, sea, breeze, every, afternoon, dinner

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be most attractive, although only a teenage subdebutante will breeze into a room with a tinkling of several bracelets laden with charms.

    Từ trong câu: attractive, bracelet, teenage, breeze, although, room, several, charm

    Marianne Ostier, Jewels and the woman: The romance, magic and art of feminine adornment. Nguồn: Project Gutenberg #69046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be unsafe to set the main-sail, and I think with this breeze the fore-stay-sail will drive us sufficiently fast.

    Từ trong câu: unsafe, set, main, sail, think, breeze, stay, drive

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What they'll do to it'll make the Big Wind look like a summer breeze on Lough Lene!

    Từ trong câu: summer, make, big, wind, look, like, breeze

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, as time goes on, completing Algebra will get easier and easier until it's a breeze.

    Từ trong câu: algebra, however, time, go, complete, get, easy, until

    «Algebra 1/Unit 1: Introduction To Algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217152 (bản sửa đổi 2819328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because spores are so tiny (invisible to the naked eye), even the slightest breeze will carry them great distances.

    Từ trong câu: invisible, tiny, naked, distance, because, eye, even, slight

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ferns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100979 (bản sửa đổi 4497991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breeze blowing613 lần
fresh breeze1.594 lần
gentle breeze1.122 lần
breeze blew560 lần
cool breeze726 lần
stiff breeze482 lần
breeze freshened271 lần
sea breeze1.860 lần
refreshing breeze230 lần
freshening breeze191 lần
westerly breeze198 lần
breeze sprang391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeze trong kho câu?
Kho câu có 336 câu có từ breeze hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeze: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.