E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accept”

1.448 câu thật có từ accept hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accept nghĩa là chấp nhận. accept là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider or hold as true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accept

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng accept

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accept the invitation2.526 lần
accept the offer1.654 lần
gladly accept1.142 lần
refused to accept918 lần
accept an invitation681 lần
willing to accept816 lần
accept the challenge543 lần
readily accept554 lần
widely accept497 lần
gratefully accept455 lần
generally accept740 lần
accept the situation603 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accept

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accept trong kho câu?
Kho câu có 1.448 câu có từ accept hoặc các dạng của từ, trích từ 1.159 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accept xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accept gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 441 câu, rồi Bậc B2 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accept?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accept: Câu phủ định (270 câu), Quá khứ đơn (202 câu), can và could (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.