Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “university”

874 câu thật có từ university hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: university nghĩa là trường đại học. university là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of faculty and students at a university. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ university

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng university

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
university press1.487 lần
harvard university821 lần
university of california937 lần
oxford university620 lần
columbia university519 lần
cambridge university523 lần
university of oxford540 lần
yale university379 lần
stanford university354 lần
university of michigan348 lần
university of cambridge385 lần
princeton university290 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ university

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ university trong kho câu?
Kho câu có 874 câu có từ university hoặc các dạng của từ, trích từ 664 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ university xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ university gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 211 câu, rồi Bậc B1 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ university?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ university: Quá khứ đơn (105 câu), Hiện tại hoàn thành (57 câu), Câu phủ định (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.