walkabout
danh từB2- walkabouts
walkabout nghĩa là lối đi bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
walkabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a walking trip or tour.
Các nét nghĩa của từ walkabout
- 1
danh từB2
a walking trip or tour
một chuyến đi bộ hoặc chuyến tham quandịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
a public stroll by a celebrity to meet people informally
một người nổi tiếng đi dạo công cộng để gặp gỡ mọi người một cách thân mậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
nomadic excursions into the bush made by an Aborigine
chuyến du ngoạn du mục vào bụi rậm của thổ dândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về walkabout
walkabout nghĩa là gì?
walkabout nghĩa là lối đi bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). walkabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a walking trip or tour.
walkabout được dùng trong câu như thế nào?
Serving the Lights (Walkabout, August) brought back memories of boyhood years spent at several “outside” lighthouses. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/References», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406342 (bản sửa đổi 4581816).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/walkabout, mã đối chiếu EV-6AB6FD41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng