Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temple”

656 câu thật có từ temple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temple nghĩa là ngôi đền. temple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temple

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng temple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temple bar776 lần
temple barholm394 lần
du temple447 lần
temple of isis291 lần
temple of jupiter308 lần
inner temple349 lần
throbbing temple230 lần
temple of serapis203 lần
temple dedicated224 lần
buddhist temple181 lần
solomon's temple168 lần
temple of apollo175 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temple trong kho câu?
Kho câu có 656 câu có từ temple hoặc các dạng của từ, trích từ 460 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temple: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.