E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temple”

590 câu thật có từ temple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temple nghĩa là ngôi đền. temple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temple

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • There are many temples in Maharashtra and some of them are very old.

    Từ trong câu: temple, many, old

    «Maharashtra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10648 (bản sửa đổi 10868720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were meant to carry the wishes of the people into the temple.

    Từ trong câu: temple, mean, carry, wish, people

    «Birthday cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388584 (bản sửa đổi 10878759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In a very few cities in the world, there are Bahá'í temples.

    Từ trong câu: temple, city, world

    «Bahá'í Faith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18576 (bản sửa đổi 10934922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One day, when Samuel was a young boy still in the temple, he heard someone calling.

    Từ trong câu: temple, day, young, boy, still, hear, someone, call

    «Books of Samuel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118261 (bản sửa đổi 10736489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He told them how he got the fire back from Hera's temple.

    Từ trong câu: temple, tell, get, fire, back

    «Hercules in the Maze of the Minotaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121940 (bản sửa đổi 9587300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The word can be found in old books, temple writings, and songs.

    Từ trong câu: temple, word, find, old, book, write, song

    «Meidingu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201203 (bản sửa đổi 11005017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the top of the Temple, there were two small rooms.

    Từ trong câu: temple, top, small, room

    «Tenochtitlan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10306 (bản sửa đổi 10940885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he went looking for a place to build his temple.

    Từ trong câu: temple, go, look, place, build

    «Apollo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26806 (bản sửa đổi 10885615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Hase temple is the most well-known of these temples.

    Từ trong câu: temple, well, know

    «Kamakura, Kanagawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235151 (bản sửa đổi 9735195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later on, some stores were opened in front of the temple.

    Từ trong câu: temple, front, store, late, open

    «Sensō-ji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800980 (bản sửa đổi 9735023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These stores are still in front of the temple right now.

    Từ trong câu: temple, front, store, still, right, now

    «Sensō-ji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800980 (bản sửa đổi 9735023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city has the largest and most famous temple of Confucius.

    Từ trong câu: temple, city, large, famous

    «Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later it went to Apollo, who built a temple there.

    Từ trong câu: temple, late, go, build

    «Gaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29814 (bản sửa đổi 10860359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are placed at the doors of homes and temples.

    Từ trong câu: temple, place, door, home

    «Ghost Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465615 (bản sửa đổi 10837617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She asked him to build a small temple for her.

    Từ trong câu: temple, ask, build, small

    «Tholpuram Valakkamparai Muthumariamman Temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816258 (bản sửa đổi 9273222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This temple is the oldest Confucius temple in the world.

    Từ trong câu: temple, old, world

    «Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The temple was called the in the Nahuatl language.

    Từ trong câu: temple, call, language

    «Templo Mayor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510685 (bản sửa đổi 10851073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the oldest temple in the city.

    Từ trong câu: temple, old, city

    «Wat Chiang Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1102628 (bản sửa đổi 9559217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only four are designed to be temples .

    Từ trong câu: temple, four, design

    «Ajanta Caves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725711 (bản sửa đổi 8851067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was believed to be on a site of an earlier Hindu temple.

    Từ trong câu: site, temple, believe, early

    «Mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524 (bản sửa đổi 11005388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They make a stop in Vrindavan to pray at a temple.

    Từ trong câu: pray, temple, make, stop

    «Homeless Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395327 (bản sửa đổi 9235336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are those who collect this from more than one temple.

    Từ trong câu: collect, temple

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Temples also have special fairs with lots of street food.

    Từ trong câu: special, temple, street, fair, lot, food

    «Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Up on the hill is a temple (or a church).

    Từ trong câu: church, temple, hill, up

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some are a little faster than others in the temple.

    Từ trong câu: fast, temple, little, other

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Gospels say that the temple leaders were angry and wanted to kill him.

    Từ trong câu: leader, angry, temple, want, kill

    «Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 11001890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no chairs in the temple so people sit on the floor.

    Từ trong câu: floor, chair, temple, people, sit

    «Sikhism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21592 (bản sửa đổi 10994256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The is a street in front of the temple.

    Từ trong câu: street, front, temple

    «Sensō-ji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800980 (bản sửa đổi 9735023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is done at the end of the day before the temple closes.

    Từ trong câu: close, end, day, temple

    «Arupadai Veedu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749227 (bản sửa đổi 10897580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city is also known for its beautiful beaches, temples and churches.

    Từ trong câu: know, church, beautiful, temple, beach, city

    «Mangalore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293285 (bản sửa đổi 10962104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng temple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temple bar776 lần
temple barholm394 lần
du temple447 lần
temple of isis291 lần
temple of jupiter308 lần
inner temple349 lần
throbbing temple230 lần
temple of serapis203 lần
temple dedicated224 lần
buddhist temple181 lần
solomon's temple168 lần
temple of apollo175 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temple trong kho câu?
Kho câu có 590 câu có từ temple hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temple: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.