Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “speaker”

566 câu thật có từ speaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: speaker nghĩa là loa. speaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses in language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ speaker

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng speaker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native speaker527 lần
loud speaker353 lần
speaker paused180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ speaker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speaker trong kho câu?
Kho câu có 566 câu có từ speaker hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ speaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speaker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speaker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speaker: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.