Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bilingual

tính từB1
US/baɪˈlɪŋɡwəl/
bilinguals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

bilingual nghĩa là song ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages.

Các nét nghĩa của từ bilingual

  1. 1

    tính từB1

    using or knowing two languages

    sử dụng hoặc biết hai ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • bilingual dictionaries8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bilingual

bilingual nghĩa là gì?

bilingual nghĩa là song ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages.

bilingual dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bilingual có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bilingual được dùng trong câu như thế nào?

Consequently, so far evidence based on examinations with bilingual aphasics points into the direction of different languages being localized in different parts of the brain. («Neurocognition of Language/The Neurocognition of Bilingualism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308062 (bản sửa đổi 2754945).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bilingual, mã đối chiếu EV-988B63FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bilingual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bilingual và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Consequently, so far evidence based on examinations with bilingual aphasics points into the direction of different languages being localized in different parts of the brain.

Do đó, cho đến nay, bằng chứng dựa trên các cuộc kiểm tra về ngôn ngữ song ngữ chỉ ra hướng các ngôn ngữ khác nhau được định vị ở các phần khác nhau của não.dịch máy, chưa biên tập

«Neurocognition of Language/The Neurocognition of Bilingualism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308062 (bản sửa đổi 2754945). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For bilingual speakers, code-switching is a valuable tool for various reasons.

Đối với những người nói song ngữ, chuyển đổi mã là một công cụ có giá trị vì nhiều lý do.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194078 (bản sửa đổi 4665384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also wrote three books to help young monks learn Latin: the bilingual Grammar and Glossary, and the Latin Colloquy.

Ngài cũng viết ba cuốn sách để giúp các tu sĩ trẻ học tiếng Latinh: Ngữ pháp và Từ điển song ngữ và Hội thoại tiếng Latinh.dịch máy, chưa biên tập

«Ælfric of Eynsham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990523 (bản sửa đổi 10867401). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is common for these Indonesian languages to not have any bilingual dictionaries.
«LangCamp 2012», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138744 (bản sửa đổi 2693268). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The up-coming section shall now investigate the aspect of semantic and syntactic processing in bilinguals compared to monolinguals.
«Neurocognition of Language/The Neurocognition of Bilingualism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308062 (bản sửa đổi 2754945). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most of the study materials are bilingual, English, and Spanish.
«Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Global Maritime Health Research Methods Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273481 (bản sửa đổi 2581034). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Being bilingual entails not only the form of the language but also the skills, attitudes and usage given to the specific language.
«Bilingual Education/Models of Bilingual Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103683 (bản sửa đổi 4583673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One such open question is if and how we could train a bilingual conversational bot, as people often use different languages when composing messages.
«CloneBot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273096 (bản sửa đổi 2273238). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A question like “What if a dog were called a cat?” is less likely to confuse even a very young bilingual child.
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 4: Student Diversity/Cultural Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131408 (bản sửa đổi 3547004). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through my experience in bilingual and non bilingual schools I have had the opportunity to compare and contrast what happen between in these two contexts.
«Bilingual Education/Theory and Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103433 (bản sửa đổi 4662747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Immersion in a second language and bilingual education can encourage multilingualism from a young age.
«Megauniversity/Malaysia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146531 (bản sửa đổi 4325734). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This bilingual condition can be described as bimodal, dilalic, and simultaneous.
«Deaf and hard of hearing people and mulitlingual education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330427 (bản sửa đổi 2817909). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0