E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resolve”

673 câu thật có từ resolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resolve nghĩa là giải quyết. resolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end; settle conclusively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resolve

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng resolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firmly resolve716 lần
fully resolve512 lần
resolve to try677 lần
firm resolve348 lần
resolve to make2.331 lần
resolve to follow469 lần
inwardly resolve200 lần
resolve to seek314 lần
resolve to remain375 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resolve trong kho câu?
Kho câu có 673 câu có từ resolve hoặc các dạng của từ, trích từ 475 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resolve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resolve: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (100 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.