Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “resolve”

509 câu thật có từ resolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resolve nghĩa là giải quyết. resolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This chapter is different - it addresses open questions; questions that have not yet been resolved (and in some cases, not even raised).

    Từ trong câu: resolve, chapter, different, address, open, question, case, even

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was not actually resolved until the day before he arrived, and that is why the police meeting was held at that point quite late.

    Từ trong câu: resolve, until, late, meeting, police, quite, arrive, actually

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl felt uneasy, and instead of going to bed, she resolved to stay up and watch.

    Từ trong câu: uneasy, girl, feel, instead, go, bed, resolve, stay

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • firmly resolve716 lần
  • fully resolve512 lần
  • resolve to try677 lần
  • firm resolve348 lần
  • resolve to make2.331 lần
  • resolve to follow469 lần
  • inwardly resolve200 lần
  • resolve to seek314 lần
  • resolve to remain375 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resolve trong kho câu?
Kho câu có 509 câu có từ resolve hoặc các dạng của từ, trích từ 435 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resolve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resolve: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.