Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “present”

5.480 câu thật có từ present hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: present nghĩa là có mặt, hiện tại (tính từ /ˈprez.ənt/); món quà, thời hiện tại (danh từ /ˈprez.ənt/); trình bày, trao tặng, giới thiệu (động từ /prɪˈzent/). present là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ present

Danh sách câu dẫn chứng (5.480 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng present nằm ở trang từ điển: present đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ present

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ present trong kho câu?
Kho câu có 5.480 câu có từ present hoặc các dạng của từ, trích từ 2.990 tác phẩm và tài liệu. 96 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ present xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ present gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.789 câu, rồi Bậc B1 với 1.068 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.