Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “order”

5.248 câu thật có từ order hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: order nghĩa là đặt hàng. order là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often plural) a command given by a superior (e.g., a military or law enforcement officer) that must be obeyed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ order

Danh sách câu dẫn chứng (367 câu)

Từ hay đi cùng order

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
order to avoid2.315 lần
gave order3.838 lần
order to make4.865 lần
order to get3.652 lần
order to prevent1.669 lần
order to keep2.363 lần
order to obtain1.485 lần
lower order1.375 lần
order to give2.599 lần
order to save1.477 lần
obey order1.174 lần
order of things2.193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ order

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ order trong kho câu?
Kho câu có 5.248 câu có từ order hoặc các dạng của từ, trích từ 3.281 tác phẩm và tài liệu. 101 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ order xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ order gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.693 câu, rồi Bậc B2 với 1.088 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ order?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ order: Quá khứ đơn (702 câu), Câu phủ định (518 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (367 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.