Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “museum”

454 câu thật có từ museum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: museum nghĩa là viện bảo tàng. museum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository for collecting and displaying objects having scientific or historical or artistic value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ museum

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng museum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
british museum2.537 lần
kensington museum142 lần
metropolitan museum128 lần
dime museum105 lần
national museum407 lần
museum of antiquities68 lần
peabody museum47 lần
egyptian museum65 lần
barnum's museum34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ museum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ museum trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ museum hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ museum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ museum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc A2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ museum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ museum: Quá khứ đơn (36 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu), There is và there are (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.