E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “know”

12.374 câu thật có từ know hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: know nghĩa là biết. know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ know

Danh sách câu dẫn chứng (12.374 câu)

  • They are known for their beauty and for the many languages spoken there.

    Từ trong câu: beauty, know, many, language, speak

    «Solomon Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15905 (bản sửa đổi 10945587). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They knew that they would have to work together to make a plane like this.

    Từ trong câu: plane, know, work, together, make, like

    «Airbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18216 (bản sửa đổi 10905250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was also known for his work in natural history (biology and geology).

    Từ trong câu: geology, know, work, natural, history, biology

    «Robert Hooke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19675 (bản sửa đổi 10424880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We know that sleep is extremely important to human health and well-being.

    Từ trong câu: extremely, know, sleep, important, human, health, well

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Harmonia is known for a dangerous necklace she had on her wedding day.

    Từ trong câu: necklace, know, dangerous, wed, day

    «Harmonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26925 (bản sửa đổi 10447724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is also known onstage for wearing weird costumes that largely appeal to the audience.

    Từ trong câu: onstage, know, wear, weird, costume, largely, appeal, audience

    «Flea (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35378 (bản sửa đổi 10770934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Okinawans are known as easygoing people, almost everyone loves to sing and dance.

    Từ trong câu: easygoing, know, people, almost, everyone, love, sing, dance

    «Okinawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38336 (bản sửa đổi 7764530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemists knew that one element had been found to fit into each box.

    Từ trong câu: chemist, know, element, find, fit, box

    «Francium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42787 (bản sửa đổi 10803130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nero is known as the Emperor who played a fiddle while Rome burned.

    Từ trong câu: fiddle, know, emperor, play, burn

    «Nero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51912 (bản sửa đổi 10953687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is known for betraying anyone, even his friends, to get on the winning side.

    Từ trong câu: betray, know, anyone, even, friend, get, win, side

    «List of Pirates of the Caribbean characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54109 (bản sửa đổi 10665551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sekhmet was known as the lady of life, and the lady of terror.

    Từ trong câu: terror, know, lady, life

    «Sekhmet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60714 (bản sửa đổi 10970879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sawyer is known for his great flexibility and his artistry on the ice.

    Từ trong câu: artistry, know, great, flexibility, ice

    «Shawn Sawyer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68883 (bản sửa đổi 10224880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was known as a solid player because he was prepared and reliable.

    Từ trong câu: reliable, know, solid, player, because, prepare

    «Benny Goodman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83928 (bản sửa đổi 10906305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is known for her use of imagery, or ability to paint pictures with words.

    Từ trong câu: imagery, know, use, ability, paint, picture, word

    «Francesca Lia Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93560 (bản sửa đổi 8001382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also says that he knows his sheep and that they know him.

    Từ trong câu: sheep, know

    «Gospel of John», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100103 (bản sửa đổi 11008967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Known affectionately as Gili T, this is the largest and liveliest of the three islands.

    Từ trong câu: affectionately, know, not, large, island

    «Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is known for his modernisation reforms in Russian society, especially in economy and politics.

    Ông nổi tiếng với những cải cách hiện đại hóa xã hội Nga, đặc biệt là về kinh tế và chính trị.

    Từ trong câu: modernisation, know, reform, society, especially, economy, politics

    «Dmitry Medvedev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125693 (bản sửa đổi 10455382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is known as a default gateway because it is the gateway to the internet.

    Từ trong câu: gateway, know, because, internet

    «Router», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136284 (bản sửa đổi 10475426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also known as the giant crab spiders, due to the way they look.

    Từ trong câu: crab, know, giant, spider, due, way, look

    «Huntsman spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157685 (bản sửa đổi 8327592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was known for his goalscoring ability, dribbling, vision, beating opponents and having explosive shots.

    Từ trong câu: dribble, know, ability, vision, beat, opponent, explosive, shot

    «Vavá», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157978 (bản sửa đổi 10507026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is known for his work on the theory of the public sphere.

    Từ trong câu: sphere, know, work, theory, public

    «Jürgen Habermas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168799 (bản sửa đổi 10786061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was known as "Prince" due to the characteristic elegance of his style of play.

    Từ trong câu: elegance, know, prince, due, characteristic, style, play

    «Danilo Alvim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180319 (bản sửa đổi 10890754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not known whether the chrysalis has a brown form or not.

    Từ trong câu: chrysalis, know, whether, brown, form

    «Parides alopius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218917 (bản sửa đổi 7785725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No one knows where the name came from, or what exactly it means.

    Từ trong câu: exactly, know, name, come, mean

    «Judaism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219593 (bản sửa đổi 11008049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was known for the naturalness of her singing as well as for her beauty.

    Từ trong câu: naturalness, know, sing, well, beauty

    «Lisa Della Casa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236408 (bản sửa đổi 10095135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We know of no bird which weighed more than half a metric ton.

    Từ trong câu: metric, know, bird, weigh, half, ton

    «Gastornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258587 (bản sửa đổi 10899584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have also been known to feed on the bodies of dead whales.

    Từ trong câu: whale, know, feed, body, dead

    «Silky shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259566 (bản sửa đổi 9996497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We do not know for sure that this poem was written by Langland.

    Từ trong câu: poem, know, sure, write

    «William Langland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262508 (bản sửa đổi 8883799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These were known as the Turbo Builders Club and the Outrageous Builders Club.

    Từ trong câu: outrageous, know, builder, club

    «Roblox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267714 (bản sửa đổi 11008045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has been known for her controversial statements against the left wing party.

    Từ trong câu: wing, know, controversial, statement, leave, party

    «Laura Ingraham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285690 (bản sửa đổi 10493886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng know

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't know86.897 lần
well know56.566 lần
know nothing36.685 lần
know whether20.098 lần
know anything15.808 lần
didn't know13.765 lần
know about19.449 lần
hardly know11.485 lần
want to know12.713 lần
know better11.165 lần
know well13.262 lần
know something8.641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ know

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ know trong kho câu?
Kho câu có 12.374 câu có từ know hoặc các dạng của từ, trích từ 8.091 tác phẩm và tài liệu. 322 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ know xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ know gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.845 câu, rồi Bậc B2 với 2.291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ know?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ know: Câu phủ định (3.104 câu), Quá khứ đơn (2.168 câu), can và could (798 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.