E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “know”

13.882 câu thật có từ know hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: know nghĩa là biết. know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ know

Danh sách câu dẫn chứng (825 câu)

Từ hay đi cùng know

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't know86.897 lần
well know56.566 lần
know nothing36.685 lần
know whether20.098 lần
know anything15.808 lần
didn't know13.765 lần
know about19.449 lần
hardly know11.485 lần
want to know12.713 lần
know better11.165 lần
know well13.262 lần
know something8.641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ know

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ know trong kho câu?
Kho câu có 13.882 câu có từ know hoặc các dạng của từ, trích từ 8.102 tác phẩm và tài liệu. 321 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ know xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ know gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.311 câu, rồi Bậc B1 với 2.499 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ know?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ know: Câu phủ định (3.762 câu), Quá khứ đơn (2.647 câu), can và could (927 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.