posh
tính từB2posh nghĩa là sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable.
Các nét nghĩa của từ posh
- 1
tính từB2
elegant and fashionable
thanh lịch và thời trangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classy · swish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
koom posh28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về posh
posh nghĩa là gì?
posh nghĩa là sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable.
posh được dùng trong câu như thế nào?
We were introduced to Miss Posh, whom Lupin called “Lillie Girl,” as if he had known her all his life. (George Grossmith, The Diary of a Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #1026.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/posh, mã đối chiếu EV-CD07DFB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng