Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

artistry

danh từ
B2
US/ˈɑɹtɪstɹi/
artistries
Ý nghĩa trọng tâm

artistry nghĩa là nghệ thuật.

artistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a superior skill that you can learn by study and practice and observation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a superior skill that you can learn by study and practice and observation

    →

    một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát

    Đồng nghĩa:art, prowess
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa artistry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He had sought to equip himself with the tools of artistry.

Anh ấy đã tìm cách trang bị cho mình những công cụ nghệ thuật.

London, Jack, Martin Eden, Nguyên văn tác phẩm
“I don't believe their behaviour is a bit more affected by their artistry than it would be by a knowledge of the higher mathematics.”
Duncan, Sara Jeannette, The Path of a Star, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His fascination was with God’s artistry as can be seen in so much of the raw minerals displayed.

Niềm đam mê của anh ấy là nghệ thuật của Chúa như có thể thấy ở rất nhiều khoáng chất thô được trưng bày.

Wikimedia contributors, Advanced Interactive Media/2008 Project: Weekly Progress Summaries for An Interactive Projective
The artistry of these baskets is being steadily enhanced through color use and improved designs as they are increasingly produced for commercial use.

Tính nghệ thuật của những chiếc giỏ này đang được nâng cao đều đặn thông qua việc sử dụng màu sắc và thiết kế cải tiến khi chúng ngày càng được sản xuất cho mục đích thương mại.

Wikimedia contributors, World Cultures/Culture in Africa/Culture of Botswana
And then they ask me for artistry, for purity of poetry, without strain, without violence, and they point to Turgenev and Goncharov!
Dostoyevsky, Fyodor, Stavrogin's Confession and The Plan of The Life of a Great Sinner With Introductory and Explanatory Notes
I see a woman or man interacting with a saleslady, and I see the artistry in it.
Wikimedia contributors, Acting teacher and director Milton Katselas dies at age 75
Examining the brush strokes ever more closely will not reveal the artistry and aesthetic value of the painting.
Wikimedia contributors, Understanding Emergence
In vain Graham tried to tell himself that all this was mental on her part--purely delighted appreciation of the other's artistry.
London, Jack, The Little Lady of the Big House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And viewing the superb artistry of Lirat, they were convulsed with laughter, holding their sides with both hands.
Mirbeau, Octave, Calvary: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He realised, for the first time, that his interest in Guy was more than that of the artist in his artistry.
Paternoster, G. Sidney, The master criminal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As Eilish has risen to incredible career heights, she has likewise inspired many aspiring musicians and singers to mimic her artistry.
Wikipedia contributors, Billie Eilish
Thick-clustered berries arrayed the hawthorns, the briar was rich in scarlet fruit; everywhere the frost had left the adornment of its subtle artistry.
Gissing, George, Eve's Ransom, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về artistry (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. artistry nghĩa là gì trong tiếng Việt?

artistry có nghĩa chính là: một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát. Định nghĩa tiếng Anh: "a superior skill that you can learn by study and practice and observation".

2. artistry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

artistry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của artistry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), artistry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑɹtɪstɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. artistry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ artistry được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của artistry gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của artistry gồm: artistries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với artistry là gì?

Từ artistry thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. artistry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: art, prowess. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến artistry?

Từ artistry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với artistry đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He had sought to equip himself with the tools of artistry." (Dịch nghĩa: Anh ấy đã tìm cách trang bị cho mình những công cụ nghệ thuật.). Câu văn minh họa cách dùng artistry làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng artistry?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.