Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “home”

5.379 câu thật có từ home hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: home nghĩa là nhà; nơi sinh sống; về nhà. home là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: where you live at a particular time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ home

Danh sách câu dẫn chứng (382 câu)

Từ hay đi cùng home

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
go home21.207 lần
return home8.122 lần
come home16.505 lần
returned home7.242 lần
came home12.658 lần
went home9.675 lần
coming home5.520 lần
stay at home4.733 lần
going home6.208 lần
way home8.616 lần
brought home4.894 lần
returning home3.034 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ home

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ home trong kho câu?
Kho câu có 5.379 câu có từ home hoặc các dạng của từ, trích từ 2.869 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ home xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ home gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.496 câu, rồi Bậc B1 với 1.092 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ home?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ home: Quá khứ đơn (1.138 câu), Câu phủ định (689 câu), Quá khứ hoàn thành (382 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.