E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harm”

495 câu thật có từ harm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harm nghĩa là làm hại. harm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harm

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng harm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bodily harm292 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harm trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ harm hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harm: Câu phủ định (116 câu), can và could (91 câu), Quá khứ đơn (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.