Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “get”

15.896 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ get

Danh sách câu dẫn chứng (15.895 câu)

  • “Get away, now; he’ll return with a brace of pistols and half-a-dozen assistants.

    Từ trong câu: assistant, get, away, now, return, half, dozen

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I haven’t got a single new subscriber and I have two more blocks to deliver.”

    Từ trong câu: subscriber, get, single, new, block, deliver

    Stephen Rudd, The mystery of the missing eyebrows · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But I couldn’t get to see Klaw; his daughter said he was out.”

    Từ trong câu: daughter, get, see, out

    Sax Rohmer, The dream detective · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Has she got over them tantrums of hers, Miss, I’d like to know.”

    Từ trong câu: tantrum, get, hers, miss, like, know

    Ann S. Stephens, Doubly false · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "Why don't you get a lady to come and live in this room?

    Từ trong câu: live, get, lady, come, room

    Amy Le Feuvre, A happy woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “To get nearer the moon, perhaps?” said the secretary of the Gun Club.

    Từ trong câu: gun, get, perhaps, secretary, club, near, moon

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘Having got your word for him,’ said Riderhood, ‘I shall count upon him.

    Từ trong câu: count, get, word

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “They’ll have to get a hard rap on the knuckles over this affair.

    Từ trong câu: rap, get, hard, affair

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Get in,” said Pyecroft, as we puffed out on to a metalled road once more.

    Từ trong câu: metalled, get, out, road, once

    Rudyard Kipling, Traffics and Discoveries · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Don't get confused by the name of fruits like strawberries, because actually they are not berries.

    Từ trong câu: strawberry, get, confuse, name, fruit, like, because, actually

    «Fruit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293 (bản sửa đổi 11004641) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Settlers can get into the rainforests because modern machines have opened roads deep into the jungle.

    Từ trong câu: settler, get, rainforest, because, modern, machine, open, road

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not get any medical help, because he cannot pay it.

    Từ trong câu: medical, get, help, because, can, pay

    «Fu Xiancai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29596 (bản sửa đổi 10298486) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If they do not get it then they will keep Freia forever.

    Từ trong câu: forever, get, keep

    «Das Rheingold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51528 (bản sửa đổi 8949143) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This did not get him much money, but did give him experience of how bands worked.

    Từ trong câu: experience, get, much, money, give, band, work

    «Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They got the gifts of knowledge, wisdom, and self-awareness—things that seperate humans from animals.

    Từ trong câu: awareness, get, gift, knowledge, wisdom, self, thing, human

    «Fall of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65563 (bản sửa đổi 10817268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he got there he was attacked by a stranger who stabbed him in the chest.

    Từ trong câu: stab, get, attack, stranger, chest

    «Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got addicted to heroin as a result of his back pain.

    Từ trong câu: addicted, get, result, back, pain

    «Pantera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99426 (bản sửa đổi 11006097) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Homer does not get a lot of money because of tax deductions.

    Từ trong câu: deduction, get, lot, money, because, tax

    «Simpsons Roasting on an Open Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112399 (bản sửa đổi 10344330) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His got his nickname "the Fat" because of how fat he was.

    Từ trong câu: nickname, get, fat, because

    «Louis VI of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116557 (bản sửa đổi 10268117) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would not get a more ideal role model for a young footballer than Phil O'Donnell.

    Từ trong câu: footballer, get, ideal, role, model, young

    «Phil O'Donnell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116824 (bản sửa đổi 10816721) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These children are given other ways to get schooling, like special classrooms or even special schools.

    Từ trong câu: give, get, like, way, child, school, special, classroom

    «School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118745 (bản sửa đổi 10975377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got surgery for it, and the band was able to play music in the summer.

    Từ trong câu: surgery, get, band, able, play, music, summer

    «Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When cattle get this disease, they have holes forming in their brains.

    Từ trong câu: cattle, get, disease, hole, form, brain

    «Mad cow disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186990 (bản sửa đổi 10835331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they get too hot, they retreat to the deeper, cooler parts of their tunnel system.

    Từ trong câu: retreat, get, hot, deep, cooler, part, tunnel, system

    «Naked mole rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188342 (bản sửa đổi 10940271) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you get in an accident the repairs on the car may be different from others.

    Từ trong câu: repair, get, accident, car, different, other

    «Vehicle insurance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265107 (bản sửa đổi 10587832) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got his nickname "Shakey" because while playing he moved his head.

    Từ trong câu: nickname, get, because, play, move, head

    «Walter Horton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292021 (bản sửa đổi 10913684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The strait gets its name from the dangers of traveling on it.

    Từ trong câu: strait, get, name, danger, travel

    «Bab-el-Mandeb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348477 (bản sửa đổi 9755422) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it gets colder they grow these feathers back around their eyes.

    Từ trong câu: feather, get, cold, grow, back, around, eye

    «Magellanic penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353894 (bản sửa đổi 7316405) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Getting the data may be difficult, if the software vendor goes bankrupt.

    Từ trong câu: vendor, get, data, difficult, software, go, bankrupt

    «Software as a service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462577 (bản sửa đổi 10881089) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ray gets away, but he is injured from falling down a hill.

    Từ trong câu: ray, get, away, injure, fall, down, hill

    «I Still Know What You Did Last Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473298 (bản sửa đổi 10854032) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng get

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
get up61.042 lần
get rid21.729 lần
get into48.726 lần
get out51.153 lần
i've get18.393 lần
get away23.710 lần
get back21.990 lần
ve get13.580 lần
you've get11.265 lần
get hold11.117 lần
get ready10.306 lần
get through13.696 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ get

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
Kho câu có 15.896 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 6.982 tác phẩm và tài liệu. 247 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.600 câu, rồi Bậc B1 với 3.151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ get?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ get: Quá khứ đơn (4.098 câu), Câu phủ định (2.704 câu), can và could (1.994 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.