Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vendor

danh từ
US/ˈvɛndɚ/
vendors
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

vendor nghĩa là người bán hàng.

vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    someone who promotes or exchanges goods or services for money

    →

    ai đó khuyến khích hoặc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền

    Đồng nghĩa:seller · marketer · vender · trafficker
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    itinerant vendor
    43 lần trong kho sách
    cc vendor
    14 lần trong kho sách
    computing vendor
    21 lần trong kho sách
    software vendor
    83 lần trong kho sách
    peripatetic vendor
    7 lần trong kho sách
    vendor mohamed
    6 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về vendor

vendor nghĩa là gì?

vendor nghĩa là người bán hàng. vendor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money.

vendor dùng trong những kỳ thi nào?

Từ vendor xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

vendor được dùng trong câu như thế nào?

Or it results from the wide range of different syntaxes realized by vendors and the lack of finding a compromise. («Structured Query Language/Managing Indexes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299154 (bản sửa đổi 4660902).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vendor, mã đối chiếu EV-258B398A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vendor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vendor và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Or it results from the wide range of different syntaxes realized by vendors and the lack of finding a compromise.
«Structured Query Language/Managing Indexes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299154 (bản sửa đổi 4660902).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Presently all eyes that cared to turn in that direction saw Lady Ernestine chatting in the pleasantest manner with the vendor of flowers.

Lúc này mọi ánh mắt muốn quay về hướng đó đều thấy quý bà Ernestine đang trò chuyện vui vẻ với người bán hoa.

Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.

Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.

«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
There are other activities with international standards bodies that promote understanding of Thai language requirements among vendors.

Có những hoạt động khác với các cơ quan tiêu chuẩn quốc tế nhằm thúc đẩy sự hiểu biết về các yêu cầu ngôn ngữ Thái giữa các nhà cung cấp.

«FOSS Localization/Localization Efforts in the Asia-Pacific», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93317 (bản sửa đổi 4235413).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0