Câu tiếng Anh có từ “get”
10.375 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ get
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
I am so lucky to get paid to do what I love to do.
Từ trong câu: get, love, paid, lucky
«Management/Brainstorming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36726 (bản sửa đổi 2015312). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this seminar we got the solar panel and the motor for our car.
Từ trong câu: get, our, panel, seminar, car, solar, motor
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2014: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156697 (bản sửa đổi 1828911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes fish are said to be struggling to get to the water of truth.
Từ trong câu: get, struggle, truth, sometimes, fish, water
«Baha'i Faith/Symbolism/Fish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249419 (bản sửa đổi 2641572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They have to do this without getting caught by the players on the other team.
Từ trong câu: get, catch, player, team
«Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The palace was also easier to get in to than it is today.
Từ trong câu: get, easy, today, palace
«Gunpowder Plot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20365 (bản sửa đổi 10843640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have to listen to one another and get ideas from one another.
Từ trong câu: get, idea, another, listen
«Improvisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29158 (bản sửa đổi 10555967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These days, lots of people are trying to get more people to speak the language.
Từ trong câu: get, day, lot, speak, try, people, language
«Jèrriais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69804 (bản sửa đổi 6222619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a place where people will not want to get near to.
Từ trong câu: get, place, near, people, want
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The person can go through, but wind and rain cannot get in.
Từ trong câu: get, go, person, rain, wind, can
«Door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19633 (bản sửa đổi 10437023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He later gets to know him better and becomes his best friend.
Từ trong câu: get, better, become, late, know, best, friend
«Harry Osborn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704485 (bản sửa đổi 10522831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When getting off, always look before you go down the little hill.
Từ trong câu: get, always, look, down, off, go, little, hill
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing Downhill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102876 (bản sửa đổi 3251073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any one used it to get things done in his own way.
Từ trong câu: get, thing, use, way
«Management Concepts and Applications/Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243537 (bản sửa đổi 4637127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All you have to have is the right timing to get the bat on the ball.
Từ trong câu: get, right, ball, bat, time
«Wii Sports/Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427648 (bản sửa đổi 3855792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One day I was driving into town to get my hair done.
Từ trong câu: get, day, town, drive, hair
«Motivation and emotion/Book/2010/Dementia and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100102 (bản sửa đổi 2570713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When Carnes was sixteen he got a job for a lumber company.
Từ trong câu: get, sixteen, job, company
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Pa Carnes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207742 (bản sửa đổi 2142221). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In order to get positive job satisfaction, there have to be motivators.
Từ trong câu: get, positive, order, job, satisfaction
«Motivation and emotion/Book/2019/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252085 (bản sửa đổi 2327930). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They get a point if the ball goes in the goal.
Từ trong câu: get, goal, point, go, ball
«Goalball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398851 (bản sửa đổi 10734466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He gets one and thinks that he is a better person.
Từ trong câu: get, better, think, person
«McStroke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839782 (bản sửa đổi 11004992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When I got home it was like war of the worlds.
Từ trong câu: get, world, like, war, home
«Wikinews interviews Peter Coti, eyewitness to north eastern US storm», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=163781 (bản sửa đổi 4830192). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are a few things that you need to get right.
Từ trong câu: get, need, right, thing
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410748 (bản sửa đổi 4613485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go to the top left corner and get the green key.
Từ trong câu: get, leave, top, green, corner, go, key
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428896 (bản sửa đổi 3866157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Uncle didn't get a car, or a house, or labor.
Từ trong câu: get, labor, uncle, car, house
«Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 3 - Introduction to Contracts: The Element of Consideration & The Rich Uncle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327688 (bản sửa đổi 2792204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If only I knew then that it would get better.
Từ trong câu: get, better, know
«Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most students think that their teachers get the summer off.
Từ trong câu: get, think, off, summer, teacher, student
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83097 (bản sửa đổi 3251160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The person who can fight the best gets the most.
Từ trong câu: get, fight, person, best
«Happiness/Have a Happy Relationship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130542 (bản sửa đổi 2195718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It must never get too hot or too cold.
Từ trong câu: get, cold, never, hot
«Bonsai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6172 (bản sửa đổi 10501539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Friends got great reviews through most of its run.
Từ trong câu: get, great, run, friend, review
«Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7264 (bản sửa đổi 10995139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city usually gets about of snow every year.
Từ trong câu: get, year, usually, every, city, snow
«Allakaket, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149657 (bản sửa đổi 9063782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town gets only a little rain each year.
Từ trong câu: get, year, little, rain, town
«Laverton, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220315 (bản sửa đổi 10515623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone hurried home to get out of the cold.
Từ trong câu: get, everyone, out, cold, home, hurry
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng get
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ get
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
- Kho câu có 10.375 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 6.880 tác phẩm và tài liệu. 246 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.910 câu, rồi Bậc B1 với 2.192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ get?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ get: Quá khứ đơn (2.228 câu), Câu phủ định (1.447 câu), can và could (1.264 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.