Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forty”

833 câu thật có từ forty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forty nghĩa là bốn mươi. forty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than thirty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forty

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng forty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forty eight3.407 lần
forty five4.946 lần
forty years8.508 lần
forty miles3.131 lần
forty thousand2.939 lần
forty pounds1.112 lần
forty yards941 lần
forty nine916 lần
forty seven1.144 lần
forty feet2.212 lần
forty dollars792 lần
forty shillings319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forty trong kho câu?
Kho câu có 833 câu có từ forty hoặc các dạng của từ, trích từ 569 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forty: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (80 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.