E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expression”

1.328 câu thật có từ expression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expression nghĩa là biểu hiện. expression là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feelings expressed on a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expression

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng expression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expression of countenance1.849 lần
facial expression1.112 lần
expression of gratitude722 lần
gene expression543 lần
puzzled expression575 lần
wore an expression688 lần
peculiar expression655 lần
assumed an expression523 lần
beyond expression888 lần
freedom of expression532 lần
expression of surprise617 lần
expression of sympathy463 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expression trong kho câu?
Kho câu có 1.328 câu có từ expression hoặc các dạng của từ, trích từ 1.049 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 523 câu, rồi Bậc B1 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expression: Câu phủ định (137 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (121 câu), Quá khứ đơn (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.