blankness
danh từC1- blanknesses
blankness nghĩa là sự trống rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blankness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blank.
Các nét nghĩa của từ blankness
- 1
danh từC1
the state of being blank
tình trạng trống rỗngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blankness
blankness nghĩa là gì?
blankness nghĩa là sự trống rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập). blankness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blank.
blankness được dùng trong câu như thế nào?
A sort of dusky blankness invests the establishment, which has often a rather imbecile old age. (Henry James, Italian Hours. Nguồn: Project Gutenberg #6354.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blankness, mã đối chiếu EV-D3C1DDBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng