Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dull”

625 câu thật có từ dull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dull nghĩa là đần độn. dull là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in liveliness or animation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dull

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng dull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dull thud431 lần
dull roar268 lần
dull red861 lần
dull witted194 lần
dull routine202 lần
dull monotony195 lần
dull gray354 lần
dull heavy565 lần
dull grey308 lần
dull leaden147 lần
dull monotonous132 lần
dreadfully dull133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dull trong kho câu?
Kho câu có 625 câu có từ dull hoặc các dạng của từ, trích từ 438 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dull gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dull: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.