E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dull”

384 câu thật có từ dull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dull nghĩa là đần độn. dull là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in liveliness or animation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dull

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was bored and later remembered the school as a place of dull lessons and long hours of study.

    Từ trong câu: dull, bore, late, remember, school, place, lesson, long

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even when her mother described her first play as dull and boring, she did not stop trying to succeed.

    Từ trong câu: dull, even, mother, describe, first, play, bore, stop

    «Dodie Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484763 (bản sửa đổi 9996440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a sleepy and dull little town, with small streets and dark forbidding-looking houses.

    Từ trong câu: sleepy, dull, little, town, small, street, dark, forbid

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dull thud431 lần
dull roar268 lần
dull red861 lần
dull witted194 lần
dull routine202 lần
dull monotony195 lần
dull gray354 lần
dull heavy565 lần
dull grey308 lần
dull leaden147 lần
dull monotonous132 lần
dreadfully dull133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dull trong kho câu?
Kho câu có 384 câu có từ dull hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dull gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dull: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.