Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coach”

542 câu thật có từ coach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coach nghĩa là huấn luyện viên. coach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: teach and supervise (someone). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coach

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng coach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hackney coach1.555 lần
stage coach2.021 lần
mail coach799 lần
assistant coach296 lần
mourning coach235 lần
football coach119 lần
coach stopped363 lần
coach drove191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coach trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ coach hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coach: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.